magna cum laude

Học thuật
Thân thiện
magna cum laude

A student receives her diploma magna cum laude.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hạng giỏi, loại giỏi: Dùng để mô tả danh hiệu học thuật cao, xếp hạng thứ hai trong hệ thống danh dự của một số trường đại học, sau summa cum laude.
  2. Phó từ:
    • Một cách xuất sắc (ở hạng giỏi): Dùng để mô tả cách thức một người tốt nghiệp, chỉ ra rằng họ đã hoàn thành chương trình học với thành tích xuất sắc, thuộc nhóm cao nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is a magna cum laude graduate from Harvard University. ( ấy một người tốt nghiệp hạng giỏi từ Đại học Harvard.)
    • The magna cum laude distinction is noted on her diploma. (Danh hiệu loại giỏi được ghi trên bằng tốt nghiệp của ấy.)
  • Phó từ:
    • He finished his studies magna cum laude. (Anh ấy đã hoàn thành việc học với hạng giỏi.)
    • Only a small percentage of students graduate magna cum laude. (Chỉ một tỷ lệ nhỏ sinh viên tốt nghiệp loại giỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh học thuật trang trọng của Mỹ một số quốc gia khác, để phân biệt các mức độ thành tích xuất sắc. Thứ tự từ cao nhất đến cao : (hạng ưu/tối ưu), magna cum laude (hạng giỏi/rất xuất sắc), (hạng danh dự/xuất sắc).
Biến thể từ gần giống
  • Summa cum laude (adj/adv): Hạng ưu, loại xuất sắc nhất (cao hơn ).
    • She graduated summa cum laude with a perfect GPA. ( ấy tốt nghiệp hạng ưu với điểm trung bình hoàn hảo.)
  • Cum laude (adj/adv): Hạng danh dự, loại xuất sắc (thấp hơn ).
    • He received his degree cum laude. (Anh ấy nhận bằng hạng danh dự.)
Từ đồng nghĩa
  • With high honor (adv): Với vinh danh cao.
  • With great distinction (adv): Với sự xuất sắc lớn.
  • (Graduated) with honors (adj/adv): (Tốt nghiệp) loại ưu/giỏi (cách nói chung hơn, có thể không phân cấp rõ ràng như hệ thống Latin).
Lưu ý
  • Magna cum laude một cụm từ gốc Latin, thường được in nghiêng () trong văn bản tiếng Anh.
  • Tiêu chí để đạt được danh hiệu này ( dụ: điểm trung bình tối thiểu) khác nhau tùy theo trường đại học khoa.
magna cum laude

A student receives her diploma magna cum laude.

Adjective
  1. hạng giỏi
    • a magna cum laude graduate
      một người tốt nghiệp loại giỏi
Adverb
  1. giỏi, loại giỏi
    • He graduated magna cum laude.
      Anh ta đã tốt nghiệp loại giỏi.

Từ tương tự